• gallery-image-product
  • gallery-image-product
  • gallery-image-product
  • gallery-image-product

SH 125cc/150cc

SH125/150i – một kiệt tác thiết kế mới sang trọng và đẳng cấp hơn với những đường nét đậm chất châu Âu, chinh phục mọi con tim ngay từ ánh nhìn đầu tiên.

SH125/150i – Kiệt tác thiết kế đậm chất châu Âu được thổi một luồng gió mới với việc bổ sung phiên bản đen mờ nam tính dành riêng cho phiên bản 150 cc. Sắc đen mờ trên thân xe, logo đỏ nổi bật, sự thay đổi màu sắc của các chi tiết đem tới hình ảnh tổng thể mạnh mẽ, phóng khoáng và đẳng cấp.
Những phiên bản khác vẫn giữ trọn nét đẳng cấp, thanh lịch với sự kết hợp màu sắc tinh tế, thời thượng

Trái tim làm nên sức mạnh của SH125/150i mới chính là động cơ thông minh thế hệ mới eSP+, giúp tạo nên uy lực để chinh phục mọi hành trình.

Lấy cảm hứng từ sự thoải mái của khoang chuyên cơ hạng nhất, tiện nghi của SH125/150i mang đến những trải nghiệm đáng nhớ trên từng chặng đường.

Category: .

Mô tả

SH125/150i – một kiệt tác thiết kế mới sang trọng và đẳng cấp hơn với những đường nét đậm chất châu Âu, chinh phục mọi con tim ngay từ ánh nhìn đầu tiên.

SH125/150i – Kiệt tác thiết kế đậm chất châu Âu được thổi một luồng gió mới với việc bổ sung phiên bản đen mờ nam tính dành riêng cho phiên bản 150 cc. Sắc đen mờ trên thân xe, logo đỏ nổi bật, sự thay đổi màu sắc của các chi tiết đem tới hình ảnh tổng thể mạnh mẽ, phóng khoáng và đẳng cấp.
Những phiên bản khác vẫn giữ trọn nét đẳng cấp, thanh lịch với sự kết hợp màu sắc tinh tế, thời thượng

Trái tim làm nên sức mạnh của SH125/150i mới chính là động cơ thông minh thế hệ mới eSP+, giúp tạo nên uy lực để chinh phục mọi hành trình.

Lấy cảm hứng từ sự thoải mái của khoang chuyên cơ hạng nhất, tiện nghi của SH125/150i mang đến những trải nghiệm đáng nhớ trên từng chặng đường.

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân SH125i/150i CBS: 135kg
SH125i/150i ABS: 136kg
Dài x Rộng x Cao 2.026mm x 740mm x 1.158mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.340mm
Độ cao yên 799mm
Khoảng sáng gầm xe 146mm
Dung tích bình xăng 7,5 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 100/80 – 16 M/C 50P
Sau: 120/80 – 16 M/C 60P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,9cm³ (SH 125i)
153cm³ (SH 150i)
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4mm x 57,9mm (SH125i)
58mm x 57,9mm (SH150i)
Tỉ số nén 11:1 (SH 125i)
10,6:1 (SH 150i)
Công suất tối đa 9,1kW/8750 vòng/phút (SH 125i)
10,8kW/7550 vòng/phút (SH 150i)
Mô-men cực đại 11,6N.m/6500 vòng/phút (SH 125i)
13,9N.m/6500 vòng/phút (SH 150i)
Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy
0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động Điện